văn thể

văn thể

Văn thể là một phần quan trọng trong đời sống học đường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể loại văn học: "văn thể" chỉ hình thức hoặc loại hình tác phẩm văn học, như thơ, truyện, kịch, tiểu thuyết, dựa trên cấu trúc, phong cách quy tắc riêng.
    • Lĩnh vực văn hóa thể thao: "văn thể" từ ghép chỉ chung các hoạt động văn hóa (văn) thể thao (thể), thường dùng trong bối cảnh tổ chức, câu lạc bộ hoặc phong trào quần chúng.
    • Ban văn thể: Một bộ phận trong tổ chức (như công đoàn, trường học) phụ trách các hoạt động văn hóa, nghệ thuật thể dục thể thao.
dụ sử dụng
  • Thể loại văn học:

    • Văn thể của bài thơ này thơ lục bát. (Thể loại của bài thơ này thơ lục bát.)
    • Phân tích văn thể giúp hiểu cấu trúc tác phẩm. (Phân tích thể loại văn học giúp hiểu cấu trúc tác phẩm.)
  • Lĩnh vực văn hóa thể thao:

    • Phong trào văn thể của trường rất sôi nổi. (Phong trào văn hóa thể thao của trường rất sôi nổi.)
    • Anh ấy tham gia ban văn thể của công đoàn. (Anh ấy tham gia ban phụ trách văn hóa thể thao của công đoàn.)
  • Ban văn thể:

    • Ban văn thể tổ chức giải bóng đá hội diễn văn nghệ. (Ban văn thể tổ chức giải bóng đá hội diễn văn nghệ.)
    • Chúng tôi họp ban văn thể để lên kế hoạch. (Chúng tôi họp ban văn thể để lên kế hoạch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn thể loại": cụm từ nhấn mạnh khía cạnh phân loại thể loại văn học.

    • Cần nắm văn thể loại trước khi viết. (Cần nắm thể loại văn học trước khi viết.)
  • "văn thể dục thể thao": cụm từ chỉ chung các hoạt động văn hóa thể dục thể thao.

    • Phong trào văn thể dục thể thao được phát triển mạnh. (Phong trào văn hóa thể dục thể thao được phát triển mạnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Thể văn (danh từ): dạng viết khác của "văn thể", chỉ thể loại văn học.

    • Thể văn xuôi khác với thể văn vần. (Thể loại văn xuôi khác với thể loại văn vần.)
  • Văn (danh từ): văn hóa, văn học.

    • Anh ấy yêu thích văn nghệ. (Anh ấy yêu thích văn hóa nghệ thuật.)
  • Thể (danh từ): thể thao, thể dục.

    • Phong trào thể thao rất phát triển. (Phong trào thể thao rất phát triển.)
Từ đồng nghĩa
  • Thể loại văn học (danh từ): phân loại tác phẩm văn học.
    • Thể loại văn học như thơ, truyện ngắn, tiểu thuyết.
  • Thể thao văn hóa (danh từ): cụm từ chỉ lĩnh vực văn hóa thể thao.
    • Hoạt động thể thao văn hóa rất đa dạng.
Thành ngữ liên quan
  • Văn thể mỹ: cụm từ cổ chỉ cái đẹp trong văn chương hình thức.

    • Tác phẩm đạt đến văn thể mỹ. (Tác phẩm đạt đến vẻ đẹp trong văn chương hình thức.)
  • Văn thể toàn diện: chỉ sự phát triển đồng đều cả văn hóa thể thao.

    • Giáo dục văn thể toàn diện cho học sinh. (Giáo dục phát triển toàn diện cả văn hóa thể thao cho học sinh.)